Trang chủ > Tài liệu kế toán > Bài tập kế toán > Bài tập kế toán hành chính sự nghiệp có lời giải

Bài tập kế toán hành chính sự nghiệp có lời giải

Bài tập kế toán hành chính sự nghiệp có lời giải

Bài 1:

  1. A.    Tài liệu cho: Đơn vị hành chính sự nghiệp M trong năm N như sau: (đvt:1000đ):
    1. I.                   Tình hình đầu tư tài chính ngắn hạn như sau:

-      TK 1211:       100.000 (1000 cổ phiếu công ty A)

-      TK 1218:        350.000

-      Các tài khoản khác có số dư hợp lý

bài tập kế toán hành chính sự nghiệp có đáp án

  1. II.               Các nghiệp vụ phát sinh  như sau:
  2. Ngày 5/4 mua trái phiếu công ty M, kỳ hạn 10 tháng lãi suất 1%/tháng, mệnh giá 50.000, lãi được thanh toán ngay khi mua. Các chi phí liên quan 600 tất cả đã trả bằng tiền mặt
  3. Ngày 7/4 bán 500 cổ phiếu công ty A giá bán 120/CP thu bằng tiền gửi
  4. Ngày 15/4 Mua 150 cổ phiếu công ty D, giá mua 500/CP, đã thanh toán bằng tiền gửi, hoa hồng phải trả là 2%, đã trả bằng tiền mặt.
  5. Ngày 20/4 Ngân hàng báo có (vốn góp ngắn hạn với công ty A): công ty A thanh toán số tiền mà đơn vị  góp vốn bằng tiền gửi số tiền: 30.000 và thu nhập được chia từ hoạt động góp vốn là 2.000
  6. Ngày 29/4 Ngân hàng gửi giấy báo Có về  khoản lãi tiền gửi ngân hàng 2.000.
  7. Ngày 10/5 mua kỳ phiếu ngân hàng mệnh giá 50.000, lãi suất 0,5%/tháng, kỳ hạn 12 tháng, lãi thanh toán định kỳ.
  8. Ngày 1/6 Góp vốn ngắn hạn bằng tiền mặt 100.000.
  9. Ngày 3/10 Mua trái phiếu công ty N kỳ hạn 12 tháng, mệnh giá 45.000, lãi suất 12% được thanh toán vào ngày đáo hạn
  10. B.     Yêu cầu:
    1. Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản
    2. Các chứng khoán ngắn hạn của công ty trong quý khi đáo hạn  hạch toán như thế nào?

Giải bài tập kế toán hành chính sự nghiệp

-5/4:    a. NợTK1211                                    50000

CóTK3318     10*1%*50000 = 5000 (lãi nhận trước)

CóTK111                                 45000

b. NợTK1211                                    600

CóTK111                               600

c. NợTK3318            5000/10t = 500

CóTK531                   500

- 7/4: NợTK112        500*120 =     60000

CóTK1211A  500*100 =     50000

CóTK531                               10000

-15/4: a. NợTK1211D         150*500         = 75000

CóTK112                                           75000

b. NợTK1211D         2%*75000     = 1500

CóTK111                                           1500

- 20/4: NợTK112                              32000

CóTK1218                             30000

CóTK531                                  2000

- 29/4;            NợTK112                               2000

CóTK531                               2000

- 10/5:            a. NợTK1211                                    50000

CóTK112                               50000

b. NợTK3118            50000*0,5% =     250

CóTK531                               250

- 1/6    NợTK1218                            100000

CóTK111                               100000

- 3/10  NợTK1211                            45000

CóTK112                               45000

2. Khi đáo hạn các chứng khoán:

- NV1: a.NợTK112/CóTK1211                  45000

b. NợTK3318/CóTK531                      500

-NV6:             a. NợTK112/CóTK1211                  50000

b. NợTK112/CóTK531                        250

- NV8:            a. NợTK112/CóTK1211                  45000

b. NợTK112/CóTK531   45000*12% = 5400

 

Bài 2:

  1. Tài liệu cho tại đơn vị sự nghiệp Y (đvt: 1.000đ, các tài khoản khác có số dư hợp lý)
    1. Nhận dự toán kinh phí hoạt động được phân phối 1.440.000
    2. Rút dự toán kinh phí hoạt động về quỹ tiền mặt để chi 320.000
    3. Rút dự toán kinh phí hoạt động trả tiền mua vật tư nhập kho 16.000
    4. Rút dự toán kinh phí hoạt động mua dụng cụ dùng trực tiếp cho bộ phận 144.000
    5. Rút dự toán kinh phí hoạt động cấp cho đơn vị cấp dưới 192.000
    6. Chi sửa chữa lớn khu nhà văn phòng thuê thầu đã bàn giao cho sử dụng 12.800
    7. Rút dự toán kinh phí hoạt động thanh toán tiền cho nhà thầu sửa chữa  lớn 12.800
    8. Tổng số tiền lương phải trả viên chức ghi trong năm 160.000
    9. Quỹ phải nộp theo lương được ghi chi hoạt động 27.200

10. Dùng dự toán kinh phí hoạt động mua TSCĐ HH đã bàn giao cho sử dụng theo giá mua 288.000, chi phí lắp đặt chạy thử bằng tiền mặt 3.600

11. Xuất kho vật liệu cho hoạt động 16.000

12. Rút dự toán kinh phí hoạt động về quỹ tiền mặt 120.000

13. Rút dự toán kinh phí hoạt động chi trả tiền mua vật liệu văn phòng dùng cho hoạt động 20.000

14. Cấp kinh phí hoạt động cho đơn vị phụ thuộc bằng tiền mặt 216.000

15. Cấp kinh phí cho cấp dưới bằng rút dự toán kinh phí hoạt động  240.000

16. Chi dịch vụ điện nước cho hoạt động là 120.400, trong đó chi bằng dự toán kih phí hoạt dộng rút 87.200, còn lại chi bằng tiền mặt 33.200.

17. Duyệt chi cho cấp dưới theo số kinh phí cấp phat năm tài chính.

18. Ghi kết chuyển kinh phí và sử dụng kinh phí năm nay chờ duyệt năm sau.

  1. Yêu cầu:
  2. Định khoản và ghi tài khoản
  3. Mở và ghi sổ các nghiệp vụ trên sổ của hình thức "Nhật ký chung".

Giải bài 2 kế toán hành chính sự nghiệp:

1. NợTK0081                                    1440

2. NơTK111/CóTK4612                  320;    CóTK0081                 320

3. NợTK152/CóTK4612                    16;    CóTK0081                   16

4. NợTK6612/CóTK4612               144;    CóTK0081                 144

5. NợTK341/CóTK4612                  192;    CóTK0081                 192

6. NơTK6612/CóTK2413               12,8

7. NợTK3311/CóTK4612               12,8;   CóTK0081                 12,8

8. NợTK6612/CóTK334                  160

9. NợTK6612/CóTK332                    27,2

10. a. NợTK211                                291,6

CóTK4612                             288

CóTK111                                   3,6

b. CóTK0081                   288

c. NợTK6612/CóTK466              291,2

11. NợTK6612/CóTK152                           16

12. NợTK111/CóTK4612               120;                CóTK0081                 120

13. NợTK6612/CóTK4612               20;                CóTK0081                   20

14. NợTK341/CóTK111                  216

15. NợTK341/CóTK4612               240;                CóTK0081                 240

16. NợTK6612                                  120,4

CóTK4612                                         87,2

CóTK111                                           33,2

17. NợTK4612/CóTK341               648

18 a. NợTK6611/CóTK6612                                                 791,7

b. NợTK4612/CóTK4611                      1352,8 – 648 =  704,8

 

Tìm kiếm ở google:

  • bài tập kế toán hành chính sự nghiệp
  • bài tập kế toán hành chính sự nghiệp có lời giải
  • kế toán hanh chinh su nghiệp
  • bài tập kế toán hành chính sự nghiệp có đáp án
  • bai tap ke toan hcsn co loi giai
  • bài tập hành chính sự nghiệp có lời giải
  • bài tập hành chính sự nghiệp
  • bài tập tiền và vật tư đơn vị hành chính sự nghiệp
  • bài tập kế toán hành chính sự nghiệp Tscđ
Từ khóa: ,

Gửi bình luận đóng góp ý kiến bạn nhé

CÔNG TY KẾ TOÁN HÀ NỘI
CHUYÊN DẠY KẾ TOÁN THỰC HÀNH THỰC TẾ
Hotline: 0982.686.028
Giấy phép ĐKKD số: 0103648057 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội.
Giấy phép đào tạo Kế Toán Thực Hành số: 7619/QĐ-SGD&ĐT cấp bởi Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.
Trụ sở chính phía Bắc: Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội - Lê Văn Thịnh, P. Suối Hoa, TP. Bắc Ninh
Trụ sở chính phía Nam: Tòa nhà Green Building, số 540/1 - Đường Cách Mạng Tháng 8, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh
Email: vanhai688@gmail.com
Đối tác: học kế toán tổng hợp - học kế toán thuế - học kế toán thực hành - dịch vụ kế toán - đào tạo kế toán thực hành - dịch vụ kế toán thuế - công ty kế toán hà nội